Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề hóa tinh giản số 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Quang Tiến
    Ngày gửi: 11h:15' 20-05-2020
    Dung lượng: 178.5 KB
    Số lượt tải: 668
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THAM KHẢO (Đề có 03 trang)
    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
    ĐỀ SỐ 26
    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
    Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    
    Họ, tên thí sinh: .....................................................................
    Số báo danh: ..........................................................................
    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
    H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
    A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al.
    Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
    A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al.
    Câu 43: Bóng cười là khí gây cười, tên hóa học là Đinitơ monoxit (hay nitrous oxide), là hợp chất hóa học công thức là
    A. NO. B. N2. C. N2O. D. NO2.
    Câu 44: Este metyl propionat được tạo thành từ CH3CH2COOH và
    A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH.
    Câu 45: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
    A. NaNO3. B. HCl. C. CuSO4. D. AgNO3.
    Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
    A. Metanol. B. Glyxerol. C. Axit axetic. D. Metylamin.
    Câu 47: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
    A. NaNO3. B. MgCl2. C. Al(OH)3. D. Na2CO3.
    Câu 48: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
    A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeO.
    Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
    A. Etilen. B. Etylenglicol. C. Etylamin. D. Axit axetic.
    Câu 50: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
    A. 3FeO + 2Al  3Fe + Al2O3. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O ( 2NaAlO2 + 3H2.
    C. 2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2. D. 2Al + 3CuSO4 ( Al2(SO4)3 + 3Cu.
    Câu 51: Phân tử khối của glucozơ bằng
    A. 162. B. 342. C. 180. D. 242.
    Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong một lượng dư nước?
    A. Ba. B. Al. C. Fe. D. Cu.
    Câu 53: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
    A. CaCO3. B. MgCl2. C. NaOH. D. Fe(OH)2.
    Câu 54: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
    A. FeCl3. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.
    Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
    A. LiOH. B. FeCl2. C. HCOOH. D. Na2CO3.
    Câu 56: Thủy phân trilinolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức muối X là
    A. C17H31COONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C17H33COONa.
    Câu 57: Công thức hóa học của natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) là
    A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2SO4.
    Câu 58: Chất nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?
    A. Etan. B. Etilen. C. Propin. D. Stiren.
    Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH. Tên gọi của X là
    A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin.
     
    Gửi ý kiến